例句Câu ví dụ
- 1
這些數據太不精確了。
zhèxiē shùjù tài bù jīngquè le。
Những dữ liệu này quá không chính xác
- 2
精確性在數學中很重要。
jīngquè xìng zài shùxué zhōng hěn zhòngyào。
Sự chính xác rất quan trọng trong toán học
- 3
不要把精確和準確搞錯。
bùyào bǎ jīngquè hé zhǔnquè gǎocuò。
Đừng nhầm lẫn chính xác với độ chính xác
