例句Câu ví dụ
- 1
護士護理病人。
hù shi hù lǐ bìng rén
Điều dưỡng chăm sóc bệnh nhân
- 2
我們還有做面膜、修眉毛、蒸面、香熏、指掐貼花、皮膚護理什麼的。
wǒmen háiyǒu zuò miànmó、 xiū méimao、 zhēng miàn、 xiāngxūn、 zhǐ qiā tiēhuā、 pífū hùlǐ shénmede。
Chúng tôi còn làm mặt nạ, tẩy lông mày, hấp mặt, xông hương, dán hoa lên tay, chăm sóc da và những thứ tương tự.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 理LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.
