狠狠
hěnhěn
[ㄏㄣˇ ㄏㄣˇ]
NGẬN NGẬN
TOCFL 6

例句Câu ví dụ
- 1
老師把學生狠狠地罵了一頓。
lǎoshī bǎ xuésheng hěnhěn de mà le yī dùn。
Giáo viên đã mắng học sinh một trận
- 2
老師狠狠地斥責了學生們一頓。
lǎoshī hěnhěn de chìzé le xuésheng men yī dùn。
The teacher gave his pupils a tongue-lashing.