例句Câu ví dụ
- 1
有個小伙子在我的瑜伽班里。
yǒu gě xiǎohuǒzi zài wǒ de yújiā bān lǐ。
Có một chàng trai trong lớp yoga của tôi
- 2
她每天下班後會花一個小時做瑜伽,當作休閒也當作運動。
tā měitiān xiàbān hòu huì huā yīge xiǎoshí zuò yújiā, dàngzuò xiūxián yě dàngzuò yùndòng。
Cô ấy dành một tiếng mỗi ngày sau giờ làm để tập yoga, vừa là hoạt động giải trí vừa là thể thao.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 伽truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"
- 瑜xuất sắc
- 伽伽 — dùng để phiên âm chữ cái Hy Lạp
- 伽伽 — dùng để phiên âm tiếng Phạn 'gha'
- 伽倻Gaya, một liên minh các quốc gia ở lưu vực sông Nakdong, miền nam Hàn Quốc (42-532 SCN)
- 伽師Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
- 伽藍chùa Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn "samgharama")
- 伽馬gamma (chữ cái Hy Lạp Γγ) (từ mượn)
