同字詞Từ cùng gốc chữ
- 瑜xuất sắc
- 迦(âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo)
- 周瑜Chu Du (175-210), danh tướng nổi tiếng của nước Ngô thời Tam Quốc và là người chiến thắng trận Xích Bích
- 楞迦Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)
- 瑜伽yoga (từ mượn)
- 瑜珈biến thể của 瑜伽[yu2 jia1]
- 薩迦thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng
- 迦南Ca-na-an (ở Palestine trong Kinh Thánh)
