學華語Kaori Dict

jiā

ㄐㄧㄚ

CA

  1. 1.(âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo)

例句Câu ví dụ

  • 1

    史庫拉和奴迦很高興。

    Shǐ kù lā hé nú jiā hěn gāoxìng。

    Skura và Nuja rất vui

  • 2

    這之後他與他的母親、兄弟和門徒們一起去了迦百農。

    zhè zhīhòu tā yǔ tā de mǔqīn、 xiōngdì hé méntú men yīqǐ qù le jiā bǎi Nóng。

    Sau đó, ông ấy cùng mẹ, anh trai và các môn đồ đi xuống Ca-phê-ranh.

  • 3

    「米迦勒」是男人的名字,但「蜜雪兒」是女人的名字。

    「 mǐ jiā lēi 」 shì nánrén de míngzi, dàn 「 mì xuě ér 」 shì nǚrén de míngzi。

    'Michael' là tên người đàn ông, nhưng 'Michelle' là tên người phụ nữ.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

迦 nghĩa là gì? · Kaori Dict