例句Câu ví dụ
- 1
史庫拉和奴迦很高興。
Shǐ kù lā hé nú jiā hěn gāoxìng。
Skura và Nuja rất vui
- 2
這之後他與他的母親、兄弟和門徒們一起去了迦百農。
zhè zhīhòu tā yǔ tā de mǔqīn、 xiōngdì hé méntú men yīqǐ qù le jiā bǎi Nóng。
Sau đó, ông ấy cùng mẹ, anh trai và các môn đồ đi xuống Ca-phê-ranh.
- 3
「米迦勒」是男人的名字,但「蜜雪兒」是女人的名字。
「 mǐ jiā lēi 」 shì nánrén de míngzi, dàn 「 mì xuě ér 」 shì nǚrén de míngzi。
'Michael' là tên người đàn ông, nhưng 'Michelle' là tên người phụ nữ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 楞迦Lanka (cách gọi cũ của Sri Lanka, Tích Lan)
- 瑜迦yoga (từ mượn)
- 薩迦thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng
- 迦南Ca-na-an (ở Palestine trong Kinh Thánh)
- 迦持giới luật Phật giáo
- 迦納Ghana (Đài Loan)
- 釋迦Thích Ca, một dân tộc và thị tộc ở vùng đông bắc Nam Á mà Đức Phật (Tất Đạt Đa Cồ Đàm) thuộc về
- 釋迦quả na (Annona squamosa)
