字義Nghĩa
phát âm tiếng Phạn 'gha' trong kinh điển Phật giáo ('samgha', v.v.)máy dịch
jiāGIÀ
- 1.truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"
- 2.cũng đọc là [ga1]
- 3.cũng đọc là [qie2]
gāGIÀ
- 1.伽 — dùng để phiên âm chữ cái Hy Lạp
qiéGIÀ
- 1.伽 — dùng để phiên âm tiếng Phạn 'gha'
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
伽--译音用字。如伽马射线 伽利略 使用科学实验和数学分析相结合的方法研究惯性运动、落体运动,为牛顿的第一、第二运动定律提供了启示。他推翻了亚里士多德关于不同重量的物体下落速度不同的论点。因 为他支持和阐明哥白尼的地动说,1633 年被罗马教廷宗教裁判所判处 8 年软禁。但他在监狱中仍继续进行研究活动。1983 年罗马教廷正式承认 350 年前宗教裁判所对伽利略 的审判是错误 伽gā ⒈ ⒉见jiā 、qié。 伽jiā ⒈ ⒉见gā、qié。 伽qié ⒈ ⒉
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 加 [jiā] chỉ âm.
người
組詞Từ chứa chữ này
- 伽倻Gaya, một liên minh các quốc gia ở lưu vực sông Nakdong, miền nam Hàn Quốc (42-532 SCN)
- 伽師Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
- 伽藍chùa Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn "samgharama")
- 伽馬gamma (chữ cái Hy Lạp Γγ) (từ mượn)
- 伽瑪伽瑪 — biến thể của 伽馬|伽马[ga1 ma3]
- 伽倻琴gayageum (đàn tranh 12 dây của Hàn Quốc)
- 伽利略Galileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý
- 伽師縣Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
- 伽羅瓦Évariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp
- 伽羅華Évariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp
- 僧伽cộng đồng tu sĩ
- 瑜伽yoga (từ mượn)
- 奧米伽omega (chữ cái Hy Lạp Ωω)
- 歐米伽omega (chữ cái Hy Lạp Ωω)
- 瑜伽宗xem 唯識宗|唯识宗[Wei2 shi2 zong1]
- 薄伽丘Giovanni Boccaccio (1313-1375), nhà văn, nhà thơ, và nhà nhân văn Ý, tác giả của Mười ngày 十日談|十日谈[Shi2 ri4 Tan2]