伽利略
Jiālìlüè
[ㄐㄧㄚ ㄌㄧˋ ㄌㄩㄝˋ]
GIÀ LỢI LƯỢC
- 1.Galileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý

例句Câu ví dụ
- 1
1632年,伽利略出了一本書,裡面指出了地球繞太陽轉。 天主教會逮住了他並審判了他。
1 6 3 2 nián, Jiālìlüè chū le yī běn shū, lǐmiàn zhǐchū le dìqiú rào tàiyang zhuǎn。 TiānzhǔJiàohuì dǎi zhù le tā bìng shěnpàn le tā。
Năm 1632, Galileo đã xuất bản một cuốn sách, trong đó chỉ ra Trái Đất quay quanh Mặt Trời. Giáo hội Công giáo La Mã đã bắt giữ ông và xét xử ông.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 利LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.