稚嫩
zhìnèn
[ㄓˋ ㄋㄣˋ]
TRĨ NỘN
TOCFL 7
- 1.non nớt và mềm mại
- 2.non trẻ
- 3.mềm và chưa trưởng thành

例句Câu ví dụ
- 1
“以前網絡好稚嫩啊,是吧?”“不,並沒有。”
“ yǐqián wǎngluò hǎo zhìnèn a, shì ba? ” “ bù, bìng méiyǒu。 ”
'Trước đây mạng internet thật thuần khiết đấy, phải không?' 'Không, không phải như vậy.'