例句Câu ví dụ
- 1
她說話幼稚。
tā shuōhuà yòuzhì。
Cô ấy nói như trẻ con.
- 2
不要那麼幼稚。
bùyào nàme yòuzhì。
Đừng quá ngây thơ
- 3
薩米太幼稚了。
Sà mǐ tài yòuzhì le。
Sami quá còn nhỏ.
她說話幼稚。
tā shuōhuà yòuzhì。
Cô ấy nói như trẻ con.
不要那麼幼稚。
bùyào nàme yòuzhì。
Đừng quá ngây thơ
薩米太幼稚了。
Sà mǐ tài yòuzhì le。
Sami quá còn nhỏ.