學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

trẻ nhỏmáy dịch

yòuẤU

  1. 1.trẻ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

幼 (会意。从幺,从力。幺,小。年幼力小。本义幼小) 同本义 幼,小也。--《说文》 幼,稀也。--《尔雅》 人生十年曰幼。--《礼记·曲礼》 子幼。--《仪礼·丧服》。注谓年十五以下。” 慈幼为其近于子也。--《礼记·祭义》 幼原耳。--唐·柳宗元《童区寄传》 吾幼且少。--唐·柳宗元《柳河东集》 自幼好武术。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 余幼好书。--清·袁枚《黄生借书说》 又如幼主(年幼的君主);幼少(幼小);幼志(幼年时的志向);幼君(年幼的君主);幼孤(年幼的孤儿);幼累(指年幼的儿女);幼蒙( 幼yòu ⒈初生,年小,未长大~苗。~虫。~儿。~童。 ⒉小孩扶老携~。 ⒊ 幼yào 1.幽深,幽暗。 2.见"幼眇"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Người có sức lực nhỏ 幺; 幺 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 幼 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict