例句Câu ví dụ
- 1
窄。
zhǎi。
Narrow
- 2
到村莊有條窄路。
dào cūnzhuāng yǒu tiáo zhǎi lù。
Đến làng có một con đường hẹp
- 3
這個角度會過於狹窄。
zhège jiǎodù huì guòyú xiázhǎi。
Góc nhìn này sẽ quá hẹp.
窄。
zhǎi。
Narrow
到村莊有條窄路。
dào cūnzhuāng yǒu tiáo zhǎi lù。
Đến làng có một con đường hẹp
這個角度會過於狹窄。
zhège jiǎodù huì guòyú xiázhǎi。
Góc nhìn này sẽ quá hẹp.