學華語Kaori Dict

zhái

ㄓㄞˊ

TRẠCH

  1. 1.nơi cư trú
  2. 2.(thông tục) ở nhà
  3. 3.rúc ở nhà

例句Câu ví dụ

  • 1

    昨天在家宅一天。

    zuótiān zàijiā zhái yī tiān。

    Hôm qua ở nhà một ngày

  • 2

    五一黃金周大家好像都宅在家里。

    wǔyī huángjīnzhōu dàjiā hǎoxiàng dōu zhái zàijiā lǐ。

    Trong kỳ nghỉ lễ lao động, mọi người dường như đều ở nhà.

  • 3

    你宅歸宅,也要記得偶爾曬曬太陽。

    nǐ zhái guī zhái, yě yào jìde ǒuěr shài shàitàiyáng。

    Dù ngươi khép kín thì cũng phải nhớ ra ngoài nắng một chút

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

宅 nghĩa là gì? · Kaori Dict