例句Câu ví dụ
- 1
昨天在家宅一天。
zuótiān zàijiā zhái yī tiān。
Hôm qua ở nhà một ngày
- 2
五一黃金周大家好像都宅在家里。
wǔyī huángjīnzhōu dàjiā hǎoxiàng dōu zhái zàijiā lǐ。
Trong kỳ nghỉ lễ lao động, mọi người dường như đều ở nhà.
- 3
你宅歸宅,也要記得偶爾曬曬太陽。
nǐ zhái guī zhái, yě yào jìde ǒuěr shài shàitàiyáng。
Dù ngươi khép kín thì cũng phải nhớ ra ngoài nắng một chút
