學華語Kaori Dict

宅邸

zhái

ㄓㄞˊ ㄉㄧˇ

TRẠCH ĐỂ

TOCFL 7
  1. 1.nơi ở của quan chức cấp cao

例句Câu ví dụ

  • 1

    他住在大宅邸里。

    tā zhù zài dà zháidǐ lǐ。

    Anh ấy ở trong một ngôi nhà lớn.

  • 2

    在永恆的宅邸拉萊耶,長眠的克蘇魯候汝入夢。

    zài yǒnghéng de zháidǐ lā lái yē, chángmián de Kèsūlǔ hòu rǔ rù mèng。

    Trong lâu đài vĩnh cửu R'lyeh, Cthulhu chết đang chờ đợi trong giấc mơ.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

宅邸 nghĩa là gì? · Kaori Dict