例句Câu ví dụ
- 1
他住在大宅邸里。
tā zhù zài dà zháidǐ lǐ。
Anh ấy ở trong một ngôi nhà lớn.
- 2
在永恆的宅邸拉萊耶,長眠的克蘇魯候汝入夢。
zài yǒnghéng de zháidǐ lā lái yē, chángmián de Kèsūlǔ hòu rǔ rù mèng。
Trong lâu đài vĩnh cửu R'lyeh, Cthulhu chết đang chờ đợi trong giấc mơ.
他住在大宅邸里。
tā zhù zài dà zháidǐ lǐ。
Anh ấy ở trong một ngôi nhà lớn.
在永恆的宅邸拉萊耶,長眠的克蘇魯候汝入夢。
zài yǒnghéng de zháidǐ lā lái yē, chángmián de Kèsūlǔ hòu rǔ rù mèng。
Trong lâu đài vĩnh cửu R'lyeh, Cthulhu chết đang chờ đợi trong giấc mơ.