- 1.hàng rào (đặc biệt làm từ tre hoặc thanh gỗ)

例句Câu ví dụ
- 1
我父親在花園邊上裝了籬笆。
wǒ fùqīn zài huāyuán biān shàngzhuāng le líba。
Cha tôi đã dựng hàng rào bên cạnh vườn
- 2
我家院子和鄰居家院子之間有一道籬笆做為分界線。.
wǒ jiā yuànzi hé línjū jiā yuànzi zhījiān yǒu yīdào líba zuòwéi fēnjièxiàn。 .
Giữa vườn nhà tôi và vườn nhà hàng xóm có một hàng rào làm ranh giới.
- 3
我把籬笆漆成了綠色。
wǒ bǎ líba qī chéngle lǜsè。
Tôi sơn hàng rào thành màu xanh