學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
藩籬
藩籬
giản thể:
藩篱
fān
lí
[ㄈㄢ ㄌㄧˊ]
PHIÊN LY
TOCFL 7
1.
hàng rào
2.
(nghĩa bóng) rào cản
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
籬笆
líba
hàng rào (đặc biệt làm từ tre hoặc thanh gỗ)
籬
lí
hàng rào
藩
fān
hàng rào; hàng giậu
圍籬
wéilí
hàng rào; rào chắn
柵籬
zhàlí
hàng rào
樹籬
shùlí
hàng rào cây
笊籬
zhàoli
dụng cụ lọc (làm bằng tre, mây hoặc dây kim loại)
籬垣
líyuán
hàng rào
逐字解
Từng chữ trong từ
藩
phiên
rào chắn
籬
ly
rào trúc hoặc rào gỗ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
範例
fànlì
ví dụ; trường hợp mẫu mực
凡例
fánlì
chú giải cách sử dụng sách
反例
fǎnlì
phản ví dụ
范蠡
FànLǐ
Phạm Lãi (536-488 TCN), chính trị gia nước Việt, doanh nhân và nhà kinh tế
返利
fǎnlì
khuyến khích đại lý
樊籬
fánlí
rào chắn; rào ngăn / (ẩn dụ) giới hạn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
藩籬 nghĩa là gì? · Kaori Dict