學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
藩
藩
fān
[ㄈㄢ]
PHIÊN
1.
hàng rào; hàng giậu
2.
(văn học) bình phong; rào cản
3.
nước chư hầu
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
đài loan đọc là [fan2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
藩籬
fānlí
hàng rào
藩國
fānguó
nước phiên thuộc
藩屬
fānshǔ
nước chư hầu
藩庫
fānkù
kho của chính phủ
藩鎮
fānzhèn
nghĩa đen: thị trấn hàng rào
三藩市
Sānfānshì
San Francisco (California)
刁藩都
Diāofāndōu
Diophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 SCN), nhà toán học Hy Lạp
曾國藩
ZēngGuófān
Tăng Quốc Phiên (1811-1872), chính trị gia và quân nhân triều đại nhà Thanh
逐字解
Từng chữ trong từ
藩
phiên
rào chắn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
飯
fàn
cơm đã nấu
煩
fán
cảm thấy bực bội
反
fǎn
ngược
翻
fān
lật
犯
fàn
vi phạm
番
fān
lượng từ cho quá trình hoặc hành động cần thời gian và nỗ lực
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
藩 nghĩa là gì? · Kaori Dict