例句Câu ví dụ
- 1
這棟房子的周圍有籬笆。
zhè dòng fángzi de zhōuwéi yǒu líba。
Xung quanh ngôi nhà này có rào chắn
- 2
一隻黑色的小貓蹦蹦跳跳地躲開水窪,從隔壁的籬笆底下鑽了過去。
yī zhī hēisè de xiǎomāo bèngbèngtiàotiào de duǒkāi shuǐwā, cóng gébì de líba dǐxia zuān le guòqù。
Một con mèo nhỏ màu đen nhảy nhót tránh qua cái hố nước, chui qua hàng rào bên cạnh
