學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
糧秣
糧秣
giản thể:
粮秣
liáng
mò
[ㄌㄧㄤˊ ㄇㄛˋ]
LƯƠNG MẠT
1.
lương thực (ví dụ: quân đội)
2.
cỏ khô
3.
thức ăn cho gia súc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
糧食
liángshi
lương thực
乾糧
gānliáng
lương khô (mang theo khi thám hiểm)
糧草
liángcǎo
lương thực cho quân đội
雜糧
záliáng
các loại ngũ cốc khác ngoài gạo và lúa mì
食糧
shíliáng
lương thực ngũ cốc
秣
mò
cho ngựa ăn thóc
糧
liáng
lương thực
公糧
gōngliáng
lương thực thu từ thuế của chính phủ
逐字解
Từng chữ trong từ
糧
lương
thức ăn, gạo, thực phẩm
秣
mạt
thức ăn cho ngựa
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
糧秣 nghĩa là gì? · Kaori Dict