學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
食糧
食糧
giản thể:
食粮
shí
liáng
[ㄕˊ ㄌㄧㄤˊ]
THỰC LƯƠNG
TOCFL 7
1.
lương thực ngũ cốc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
食物
shíwù
thực phẩm
美食
měishí
món ngon
零食
língshí
đồ ăn vặt
糧食
liángshi
lương thực
飲食
yǐnshí
ăn uống
食品
shípǐn
thực phẩm; đồ ăn; lương thực
食堂
shítáng
phòng ăn; căng-tin
素食
sùshí
đồ ăn chay
逐字解
Từng chữ trong từ
食
thực, tự
ăn
糧
lương
thức ăn, gạo, thực phẩm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
適量
shìliàng
lượng thích hợp
市兩
shìliǎng
đơn vị trọng lượng của Trung Quốc tương đương 50 gram
矢量
shǐliàng
(toán) vectơ
食量
shíliàng
lượng thức ăn một người ăn; lượng ăn vào
記憶技巧
Mẹo nhớ
食
THỰC (食) – ăn: Người (人 nhân) cúi xuống nồi cơm thơm dẻo (良 lương) — bữa ĂN ngon lành, lương THỰC đầy kho.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
食糧 nghĩa là gì? · Kaori Dict