- 1.lương thực
- 2.ngũ cốc
- 3.LT:種|种[zhong3]

例句Câu ví dụ
- 1
玉米是重要的糧食。
yù mǐ shì zhòng yào de liáng shi
Ngô là loại lương thực quan trọng
- 2
大米和小麥都是糧食。
dà mǐ hé xiǎo mài dōu shì liáng shi
Gạo và lúa mì đều là lương thực
- 3
糧食安全是國家安全的重要基礎。
liángshi ānquán shì guójiāānquán de zhòngyào jīchǔ。
An ninh lương thực là nền tảng quan trọng của an ninh quốc gia.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 食THỰC (食) – ăn: Người (人 nhân) cúi xuống nồi cơm thơm dẻo (良 lương) — bữa ĂN ngon lành, lương THỰC đầy kho.