例句Câu ví dụ
- 1
食欲不好,吃得很少。
shí yù bù hǎo chī de hěn shǎo
Không có cảm giác thèm ăn, ăn rất ít
- 2
想要減肥就必鬚控制食欲。
xiǎngyào jiǎnféi jiù bìxū kòngzhì shíyù。
Muốn giảm cân thì phải kiểm soát cơn đói
- 3
看見新鮮龍蝦,我有了食欲。
kànjiàn xīnxiān lóngxiā, wǒ yǒule shíyù。
Nhìn thấy tôm hùm tươi, tôi có cảm giác thèm ăn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 食THỰC (食) – ăn: Người (人 nhân) cúi xuống nồi cơm thơm dẻo (良 lương) — bữa ĂN ngon lành, lương THỰC đầy kho.
