例句Câu ví dụ
- 1
請記住這些縮寫。
qǐng jìzhu zhèxiē suōxiě。
Hãy ghi nhớ những chữ viết tắt này.
- 2
UK是英國的縮寫。
U K shì Yīngguó de suōxiě。
UK là viết tắt của Vương quốc Anh
- 3
UN 是 United Nations 的縮寫。
U N shì U n i t e d N a t i o n s de suōxiě。
UN là viết tắt của United Nations.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 寫TẢ (寫) – viết: Con chim ác là (舄) đậu dưới mái nhà (宀 miên) mổ lách cách như ngòi bút — ngồi trong nhà VIẾT, miêu TẢ mọi điều.
