學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
纏絡
纏絡
giản thể:
缠络
chán
luò
[ㄔㄢˊ ㄌㄨㄛˋ]
TRIỀN LẠC
1.
quấn quanh
2.
ngoằn ngoèo (của đường hay sông)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
網絡
wǎngluò
mạng lưới (máy tính, viễn thông, vận tải,...)
聯絡
liánluò
liên lạc
脈絡
màiluò
động mạch và tĩnh mạch
纏
chán
quấn quanh
糾纏
jiūchán
bị rối
絡繹不絕
luòyìbùjué
(thành ngữ) liên tục; không ngớt
熱絡
rèluò
thân mật
纏身
chánshēn
(về bệnh tật, nợ nần, v.v.) đeo bám; làm sa lầy; làm bận tâm
逐字解
Từng chữ trong từ
纏
triền
quấn, vải quanh
絡
lạc, rạc
bắt vào, quấn quanh
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
纏絡 nghĩa là gì? · Kaori Dict