學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
綏濱
綏濱
giản thể:
绥滨
Suí
bīn
[ㄙㄨㄟˊ ㄅㄧㄣ]
TUY TÂN
1.
huyện Suibin ở Hắc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
海濱
hǎibīn
bờ biển
濱海
bīnhǎi
ven biển
濱
bīn
(hình thức kết hợp) mép nước; bờ; bờ biển
綏
suí
dẹp yên
姚濱
YáoBīn
Yao Bin (1957-), nhà vô địch trượt băng Trung Quốc đầu những năm 1980 và gần đây là huấn luyện viên trượt băng quốc gia
扶綏
Fúsuí
huyện Fusui ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
撫綏
fǔsuí
xoa dịu
時綏
shísuí
bình yên cả năm (cách kết thúc thư cũ)
逐字解
Từng chữ trong từ
綏
tuy, nối
an ủi, làm dịu
濱
tân
bờ biển, bờ biển cả
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
绥滨 nghĩa là gì? · Kaori Dict