例句Câu ví dụ
- 1
我姐姐的名字是派翠莎。
wǒ jiějie de míngzi shì pài cuì shā。
Tên của em gái tôi là Patricia
- 2
春天的時候,新竹城外的竹林特別翠綠。
chūntiān de shíhou, Xīnzhú chéngwài de zhúlín tèbié cuìlǜ。
Vào mùa xuân, rừng tre ngoài thành phố Tân Trúc đặc biệt xanh tươi
我姐姐的名字是派翠莎。
wǒ jiějie de míngzi shì pài cuì shā。
Tên của em gái tôi là Patricia
春天的時候,新竹城外的竹林特別翠綠。
chūntiān de shíhou, Xīnzhú chéngwài de zhúlín tèbié cuìlǜ。
Vào mùa xuân, rừng tre ngoài thành phố Tân Trúc đặc biệt xanh tươi