學華語Kaori Dict

cuì

ㄘㄨㄟˋ

THUÝ

  1. 1.xanh lam ngọc
  2. 2.ngọc bích

例句Câu ví dụ

  • 1

    我姐姐的名字是派翠莎。

    wǒ jiějie de míngzi shì pài cuì shā。

    Tên của em gái tôi là Patricia

  • 2

    春天的時候,新竹城外的竹林特別翠綠。

    chūntiān de shíhou, Xīnzhú chéngwài de zhúlín tèbié cuìlǜ。

    Vào mùa xuân, rừng tre ngoài thành phố Tân Trúc đặc biệt xanh tươi

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

翠 nghĩa là gì? · Kaori Dict