例句Câu ví dụ
- 1
湯姆碰了我的胳膊肘。
Tāngmǔ pèng le wǒ de gēbozhǒu。
Tom đã chạm vào khuỷu tay tôi
- 2
胳膊肘是前臂和胳膊之間的連接處。
gēbozhǒu shì qiánbì hé gēbo zhījiān de liánjiē chù。
Đầu gối là nơi nối giữa cánh tay và cổ tay
湯姆碰了我的胳膊肘。
Tāngmǔ pèng le wǒ de gēbozhǒu。
Tom đã chạm vào khuỷu tay tôi
胳膊肘是前臂和胳膊之間的連接處。
gēbozhǒu shì qiánbì hé gēbo zhījiān de liánjiē chù。
Đầu gối là nơi nối giữa cánh tay và cổ tay