若
ruò
[ㄖㄨㄛˋ]
NHƯỢC
HSK 6Conj
- 1.dường như
- 2.giống
- 3.như
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.nếu
Cách đọc khác:rě — 若 — dùng trong般若[bo1 re3] / dùng trong蘭若|兰若[lan2 re3]

例句Câu ví dụ
- 1
若下雨,我就不去。
ruò xià yǔ wǒ jiù bù qù
Nếu mưa, tôi sẽ không đi
- 2
我若能來就會來。
wǒ ruò néng lái jiù huì lái。
Tôi sẽ đến nếu tôi có thể
- 3
你若安好,便是晴天。
nǐ ruò ānhǎo, biànshì qíngtiān。
Nếu anh khỏe mạnh, thì trời sẽ sáng