學華語Kaori Dict

若是

ruòshì

ㄖㄨㄛˋ ㄕˋ

NHƯỢC THỊ

TOCFL 4

例句Câu ví dụ

  • 1

    若是有人對公司來說是不可或缺的,那麼這家公司組織得不好。

    ruòshì yǒurén duì gōngsī lái shuō shì bùkěhuòquē de, nàme zhè jiāgōng Sī zǔzhī de bùhǎo。

    Nếu ai đó là người không thể thiếu đối với công ty, thì công ty đó tổ chức không tốt.

  • 2

    一家報紙裡若是半數的信息屬實,能算得上是相當不錯的報紙了。

    yījiā bàozhǐ lǐ ruòshì bànshù de xìnxī shǔshí, néng suàn de shàng shì xiāngdāng bùcuò de bàozhǐ le。

    Một tờ báo nếu có đến một nửa thông tin đúng sự thật, đã có thể coi là khá tốt

  • 3

    你若是傷害別人,你也會傷害到自己。

    nǐ ruòshì shānghài biéren, nǐ yě huì shānghài dào zìjǐ。

    Nếu bạn làm tổn thương người khác, bạn cũng sẽ làm tổn thương bản thân

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THỊ (是) – là, đúng: Mặt trời (日 nhật) soi thẳng xuống bàn chân (疋) đang bước — dưới ánh sáng mọi thứ ĐÚNG LÀ như nó vốn có.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

若是 nghĩa là gì? · Kaori Dict