茯苓
fúlíng
[ㄈㄨˊ ㄌㄧㄥˊ]
PHỤC LINH
- 1.nấm phục linh, Wolfiporia extensa (một loại nấm gỗ mục)

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 苓nấm
- 茯dùng trong 茯苓[fu2 ling2]
- 苓雅quận Linh Nhã của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], phía nam Đài Loan
- 苦苓cây xoan (Melia azedarach)
- 豬苓nấm phục linh (Polyporus umbellatus)
- 五苓散ngũ linh tán (bài thuốc từ nấm phục linh dùng trong y học cổ truyền)
- 苓雅區quận Linh Nhã của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], phía nam Đài Loan
- 龜苓膏cao quy linh, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược