字義Nghĩa
nấm, củmáy dịch
língLINH
- 1.nấm
- 2.củ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
苓〈名〉 (形声。从苃,令声。本义植物名。苓耳,即卷耳) 药草名。茯苓、猪苓皆简称苓。茯苓是寄生于松树根下的一种菌类植物。猪苓是枫树苓,生于枫根下的一种植物。二者均可入药 苓,卷耳也。--《说文》 失时者苓落。--《汉书·叙传》 山有榛,隰有苓。--《诗·邶风·简兮》 又如苓龟(中药名。即茯苓。因上等茯苓乌龟状而得名) 猪屎 苓 〈形〉 零落。同零” 得气者蕃滋,失时者苓落。--《汉书·叙传上》 又如苓落(草木凋落。同零落”) 草木青 苓líng ⒈ ⒉
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 令 [lìng] chỉ âm.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 苓雅quận Linh Nhã của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], phía nam Đài Loan
- 苓雅區quận Linh Nhã của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], phía nam Đài Loan
- 苦苓cây xoan (Melia azedarach)
- 茯苓nấm phục linh, Wolfiporia extensa (một loại nấm gỗ mục)
- 豬苓nấm phục linh (Polyporus umbellatus)
- 五苓散ngũ linh tán (bài thuốc từ nấm phục linh dùng trong y học cổ truyền)
- 龜苓膏cao quy linh, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược