- 1.bản thảo đầu tiên
- 2.soạn thảo (phiên bản đầu)

例句Câu ví dụ
- 1
導游草擬出了一個坐位表。
dǎoyóu cǎonǐ chū le yīge zuò wèi biǎo。
Hướng dẫn viên đã phác thảo một bảng xếp chỗ

導游草擬出了一個坐位表。
dǎoyóu cǎonǐ chū le yīge zuò wèi biǎo。
Hướng dẫn viên đã phác thảo một bảng xếp chỗ