例句Câu ví dụ
- 1
這兒的藍莓也太貴了。
zhèr de lánméi yě tài guì le。
Cây莓 xanh ở đây quá đắt
- 2
我喜歡藍莓蛋糕!
wǒ xǐhuan lánméi dàngāo!
Tôi thích bánh mousse blueberry
- 3
他做的藍莓蛋糕很美味。
tā zuò de lánméi dàngāo hěn měiwèi。
Bánh mousse dâu tây mà anh ấy làm rất ngon.
這兒的藍莓也太貴了。
zhèr de lánméi yě tài guì le。
Cây莓 xanh ở đây quá đắt
我喜歡藍莓蛋糕!
wǒ xǐhuan lánméi dàngāo!
Tôi thích bánh mousse blueberry
他做的藍莓蛋糕很美味。
tā zuò de lánméi dàngāo hěn měiwèi。
Bánh mousse dâu tây mà anh ấy làm rất ngon.