學華語Kaori Dict

藍莓

giản thể: 蓝莓

lánméi

ㄌㄢˊ ㄇㄟˊ

LAM MÔI

例句Câu ví dụ

  • 1

    這兒的藍莓也太貴了。

    zhèr de lánméi yě tài guì le。

    Cây莓 xanh ở đây quá đắt

  • 2

    我喜歡藍莓蛋糕!

    wǒ xǐhuan lánméi dàngāo!

    Tôi thích bánh mousse blueberry

  • 3

    他做的藍莓蛋糕很美味。

    tā zuò de lánméi dàngāo hěn měiwèi。

    Bánh mousse dâu tây mà anh ấy làm rất ngon.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

藍莓 nghĩa là gì? · Kaori Dict