例句Câu ví dụ
- 1
我們學校的圖書館藏書很多。
wǒmen xuéxiào de túshūguǎn cángshū hěn duō。
Thư viện của trường ta có nhiều sách lắm.
- 2
我校圖書館藏書二百五十萬冊。
wǒ jiào túshūguǎn cángshū èrbǎiwǔ shíwàn cè。
Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 書THƯ (書) – sách: Cây bút (聿 duật) chép lại từng lời nói (曰 viết) — lời gom thành trang, trang thành SÁCH, bức THƯ.
