
例句Câu ví dụ
- 1
這真是徹底的虛偽!
zhè zhēnshi chèdǐ de xūwěi!
Đây là sự giả dối hoàn toàn!
- 2
我不喜歡虛偽的信徒。
wǒ bù xǐhuan xūwěi de xìntú。
Tôi không thích những người tin giả
- 3
我從來沒有見過誰像你這麼虛偽的。
wǒ cóngláiméiyǒu jiàn guò shéi xiàng nǐ zhème xūwěi de。
Tôi chưa từng gặp ai giả tạo như anh