- 1.giả vờ (ngủ, v.v.)
- 2.cải trang
- 3.giả dạng
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.ngụy trang
- 5.(quân sự) nguỵ trang
- 6.nguỵ trang

例句Câu ví dụ
- 1
已經不需要再偽裝了。
yǐjīng bù xūyào zài wěizhuāng le。
Không còn cần phải giả vờ nữa
- 2
章魚能夠改變皮膚的顏色來偽裝自己。
zhāngyú nénggòu gǎibiàn pífū de yánsè lái wěizhuāng zìjǐ。
Mực cá có thể thay đổi màu sắc da để che giấu bản thân
- 3
科學,不過是魔法在現代的偽裝罷了。
kēxué, bùguò shì mófǎ zài xiàndài de wěizhuāng bàle。
Khoa học không gì khác hơn là phép thuật được che giấu dưới hình thức hiện đại
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 裝TRANG (裝) – trang phục: Chàng tráng sĩ (壯) khoác áo (衣) — mặc TRANG phục chỉnh tề, đóng gói hành trang, cải trang.