學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蝦夷
蝦夷
giản thể:
虾夷
Xiā
yí
[ㄒㄧㄚ ㄧˊ]
HÀ DI
1.
Emishi hoặc Ebisu, nhóm dân tộc cổ đại Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
蝦
xiā
tôm
化險為夷
huàxiǎnwéiyí
biến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa
蝦子
xiāzi
tôm
蝦米
xiāmǐ
tôm nhỏ; tôm khô bóc vỏ
匪夷所思
fěiyísuǒsī
không thể tưởng tượng
鄙夷
bǐyí
khinh miệt; coi thường; cảm thấy khinh bỉ
夷平
yípíng
san phẳng; phá huỷ hoàn toàn
夷
yí
người không phải Hán, đặc biệt ở phía Đông Trung Quốc
逐字解
Từng chữ trong từ
蝦
hà
tôm, cua
夷
di, dì
dân tộc bộ lạc cổ đại
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
俠義
xiáyì
nghĩa hiệp
狹義
xiáyì
nghĩa hẹp
夏邑
Xiàyì
huyện Hạ Ấp ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
虾夷 nghĩa là gì? · Kaori Dict