例句Câu ví dụ
- 1
蜘蛛吃什麼?
zhīzhū chī shénme?
Nhện ăn gì?
- 2
牆上有隻蜘蛛。
qiáng shàng yǒu zhī zhīzhū。
Có một con nhện trên tường
- 3
她一看到蜘蛛就尖叫。
tā yī kàndào zhīzhū jiù jiānjiào。
Cô ấy vừa nhìn thấy nhện là đã kêu lên.
蜘蛛吃什麼?
zhīzhū chī shénme?
Nhện ăn gì?
牆上有隻蜘蛛。
qiáng shàng yǒu zhī zhīzhū。
Có một con nhện trên tường
她一看到蜘蛛就尖叫。
tā yī kàndào zhīzhū jiù jiānjiào。
Cô ấy vừa nhìn thấy nhện là đã kêu lên.