學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蜻蛉
蜻蛉
qīng
líng
[ㄑㄧㄥ ㄌㄧㄥˊ]
THANH LINH
1.
con chuồn chuồn kim
2.
côn trùng cánh ren
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
蛉
líng
ruồi cát
蜻
qīng
xem 蜻蜓[qing1 ting2]
蜻蜓
qīngtíng
con chuồn chuồn
蜻蝏
qīngtíng
biến thể của 蜻蜓[qing1 ting2]
螟蛉
mínglíng
sâu xanh hại lúa hoặc ấu trùng côn trùng tương tự
白蛉熱
báilíngrè
sốt do ruồi cát
草蜻蛉
cǎoqīnglíng
bọ cánh ren xanh
蜻蛉目
qīnglíngmù
Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn và chuồn chuồn kim
逐字解
Từng chữ trong từ
蜻
thanh
bướm dơi
蛉
linh
bướm dơi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
清零
qīnglíng
khôi phục thứ gì đó về trạng thái ban đầu
請領
qǐnglǐng
xin lĩnh (trợ cấp, bảo hiểm thất nghiệp, v.v.)
輕靈
qīnglíng
nhanh nhẹn và khéo léo
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
蜻蛉 nghĩa là gì? · Kaori Dict