學華語Kaori Dict

蝙蝠俠

giản thể: 蝙蝠侠

Biānxiá

ㄅㄧㄢ ㄈㄨˊ ㄒㄧㄚˊ

BIÊN BỨC HIỆP

  1. 1.Người Dơi, siêu anh hùng truyện tranh

例句Câu ví dụ

  • 1

    你必鬚知道的關於蝙蝠俠的事實是:他是超級英雄。

    nǐ bìxū zhīdào de guānyú Biānfúxiá de shìshí shì: tā shì chāojíyīngxióng。

    Bạn phải biết rằng về batman: anh ấy là một anh hùng siêu năng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蝙蝠侠 nghĩa là gì? · Kaori Dict