例句Câu ví dụ
- 1
第一個吃螃蟹的人一定也吃過蜘蛛。
dìyī gě chī pángxiè de rén yīdìng yě chī guò zhīzhū。
Người đầu tiên ăn cua chắc chắn cũng đã từng thử ăn nhện
第一個吃螃蟹的人一定也吃過蜘蛛。
dìyī gě chī pángxiè de rén yīdìng yě chī guò zhīzhū。
Người đầu tiên ăn cua chắc chắn cũng đã từng thử ăn nhện