螺栓
luóshuān
[ㄌㄨㄛˊ ㄕㄨㄢ]
LOA XUYÊN
- 1.bu lông (phần đực của đai ốc và bu lông)
- 2.ốc vít

例句Câu ví dụ
- 1
螺栓我找到了,螺帽在哪裡?
luóshuān wǒ zhǎodào le, luómào zài nǎlǐ?
Tôi đã tìm thấy vít, nhưng cái nắp ở đâu?
- 2
他在牆上鑽了個洞,把膨脹螺栓塞進去,擰上一顆螺絲,然後在螺絲上掛了一幅阿爾卑斯山的畫。
tā zài qiáng shàng zuān le gě dòng, bǎ péngzhàng luóshuān sāi jìnqù, nǐng shàng yī kē luósī, ránhòu zài luósī shàng guà le yī fú āěrbēisī shān de huà。
Anh đã khoan một lỗ trên tường, đẩy cái vít giãn vào, vặn một cái vít vào, rồi treo một bức tranh núi Alps lên cái vít đó