例句Câu ví dụ
- 1
現在你只要擰緊螺絲,就大功告成了。
xiànzài nǐ zhǐyào nǐng jǐn luósī, jiù dàgōnggàochéng le。
Bây giờ bạn chỉ cần vặn chặt vít, việc đã xong.
- 2
還吹什麼法螺呀你!
hái chuī shénme fǎ luó ya nǐ!
Còn khoe khoang cái gì nữa, anh!
- 3
蘇州豆腐乾,紹興霉乾菜,寧波黃泥螺,南京鴨肫乾,要什麼有什麼。
Sūzhōu dòufugān, Shàoxīng méigāncài, Níngbō huáng ní luó, Nánjīng yā zhūn gān, yào shénme yǒu shénme。
Đậu khô Tô Châu, rau muống lên men Thuận Châu, sò nhạt Nhâm Châu, lòng vịt Nam Kinh, có gì cũng có.
