字義Nghĩa
càu nhà, ốcmáy dịch
luóLOA
- 1.vỏ ốc
- 2.ốc sên
- 3.ốc tù và
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
螺 (又作蠃。形声。从虫,累声。本义凡软体动物腹足类,被有旋线的硬壳都叫螺,种类繁多) 同本义 蠃,蜾蠃也。--《说文》。俗字作螺。 离…为蠃。--《易·说卦》 其民必移就蒲蠃于东海之滨。--《国语·吴语》。注蚌蛤之属。” 冠无觚蠃之理。--《淮南子·本经》 螺,蚌属。--《广韵》 舟形似螺,沈行海底。--王嘉《拾遗记·秦始皇》 又如螺填(即螺钿);螺壳(海螺的外壳);螺壳钱(螺壳所制的货币);螺蚌(螺与蚌。亦泛指有贝壳的软体动物);螺甸(即螺钿);螺栓帽(即螺丝帽。也称螺母);螺舟(传说形状似螺 螺luó ⒈软体动物。体外有锥形、纺锤形或扁椭圆形的贝壳,壳上多有旋纹,种类很多田~。~。钉~。豆~。 ⒉同"脶",手指纹。 ⒊ ⒋螺旋,具有螺纹的圆柱体或圆锥体。可用来增力、传递运动及联接物体等~旋桨。~丝钉。~丝母。~栓。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 虫 (trùng) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
côn trùng
組詞Từ chứa chữ này
- 螺絲đinh vít
- 螺刀cái tuốc nơ vít
- 螺帽đai ốc (thành phần cái của đai ốc và bu lông)
- 螺拴bu lông
- 螺旋xoắn ốc
- 螺栓bu lông (phần đực của đai ốc và bu lông)
- 螺桿ốc vít
- 螺槳chân vịt hoặc chong chóng
- 螺母đai ốc (phần cái của đai ốc và bu lông)
- 螺紋hoa văn xoắn
- 海螺ốc biển
- 玉螺ốc mặt trăng (ốc biển họ Naticidae)
- 田螺ốc sông
- 螺線đường xoắn ốc
- 螺號ốc tù và
- 螺螄ốc sông