學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
訥
訥
giản thể:
讷
nè
[ㄋㄜˋ]
NỘT
1.
nói chậm
2.
không lưu loát
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
口訥
kǒunè
(văn học) không lưu loát
木訥
mùnè
chậm chạp và ít nói
訥河
Nèhé
Nehe, thành phố cấp huyện ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
訥澀
nèsè
vụng về trong lời nói
訥訥
nènè
rầm rì
迂訥
yūnè
quá thận trọng
烏訥楚
Wūnèchǔ
cờ Uxin hoặc Wushen ở tây nam châu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
羅訥河
LuónèHé
sông Rhone, Pháp
逐字解
Từng chữ trong từ
訥
nột, dốt
nói chậm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
呢
ne
trợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước ("Còn ...?", "Và ...?")
㕯
nè
biến thể cũ của 訥|讷[ne4]
哪
né
dùng trong 哪吒[Ne2 zha1]
疒
nè
ốm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
訥 nghĩa là gì? · Kaori Dict