學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
誦
誦
giản thể:
诵
sòng
[ㄙㄨㄥˋ]
TỤNG
1.
đọc to
2.
đọc thuộc lòng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
背誦
bèisòng
đọc thuộc lòng
朗誦
lǎngsòng
đọc to lên với biểu cảm
誦讀
sòngdú
đọc to
傳誦
chuánsòng
được biết đến rộng rãi
吟誦
yínsòng
đọc thành tiếng
告誦
gàosòng
nói
念誦
niànsòng
đọc ra
李誦
LǐSòng
Li Song, tên thật của Đường Thuận Tông 順宗|顺宗[Shun4 zong1] (761-806), trị vì 805-806
逐字解
Từng chữ trong từ
誦
tụng
đọc lại, hát, lặp lại
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
送
sòng
gửi; giao; truyền
鬆
sōng
lỏng
㩳
sǒng
xô
㮸
sòng
biến thể của 送[song4]
凇
sōng
băng tuyết đọng
吅
sòng
biến thể của 訟|讼[song4]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
诵 nghĩa là gì? · Kaori Dict