學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
賀龍
賀龍
giản thể:
贺龙
Hè
Lóng
[ㄏㄜˋ ㄌㄨㄥˊ]
HẠ LONG
1.
Hà Long (1896-1969), lãnh đạo quân sự cộng sản quan trọng, qua đời do bị đàn áp trong Cách mạng Văn hóa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
龍
lóng
rồng
祝賀
zhùhè
chúc mừng
賀卡
hèkǎ
thiệp chúc mừng
慶賀
qìnghè
chúc mừng
恐龍
kǒnglóng
khủng long; LT:頭|头[tou2]
沙龍
shālóng
salon (từ mượn)
來龍去脈
láilóngqùmài
nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ)
畫龍點睛
huàlóngdiǎnjīng
vẽ rồng thêm mắt (thành ngữ); ý nói thêm nét chấm phá quan trọng
逐字解
Từng chữ trong từ
賀
hạ
chúc mừng
龍
long
rồng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
合攏
hélǒng
đóng (hoa, mắt, vali, v.v.)
合龍
hélóng
nối liền hai phần (của một cấu trúc tuyến tính: cầu, đê, v.v.) để hoàn thành xây dựng
和龍
Hélóng
Helong, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
賀龍 nghĩa là gì? · Kaori Dict