例句Câu ví dụ
- 1
他寄來一張賀卡。
tā jì lái yī zhāng hè kǎ
Anh ấy gửi một tấm thiệp chúc mừng
- 2
他送了她一束附帶精美賀卡的花。
tā sòng le tā yī shù fùdài jīngměi hèkǎ de huā。
Hắn đã tặng cho nàng một bó hoa kèm theo thiệp chúc mừng đẹp mắt
他寄來一張賀卡。
tā jì lái yī zhāng hè kǎ
Anh ấy gửi một tấm thiệp chúc mừng
他送了她一束附帶精美賀卡的花。
tā sòng le tā yī shù fùdài jīngměi hèkǎ de huā。
Hắn đã tặng cho nàng một bó hoa kèm theo thiệp chúc mừng đẹp mắt