字義Nghĩa
chúc mừngmáy dịch
HèHẠ
- 1.họ [He4]
hèHẠ
- 1.chúc mừng
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Làm tăng tài sản của người khác; 加 (thêm) và 貝 (tiền)
組詞Từ chứa chữ này
- 賀卡thiệp chúc mừng
- 賀信thư hoặc tin nhắn chúc mừng
- 賀電điện mừng
- 賀函thư chúc mừng
- 賀喜chúc mừng
- 賀客khách (đến dự đám cưới, v.v.)
- 賀州thành phố cấp địa khu Hạc Châu ở Quảng Tây
- 賀年xem 賀歲|贺岁[he4 sui4]
- 賀朝He Chao (nhà thơ hoạt động khoảng năm 711), thời nhà Đường
- 賀正chúc Tết vào ngày mùng Một
- 祝賀chúc mừng
- 慶賀chúc mừng
- 恭賀chúc mừng trân trọng
- 敬賀trân trọng chúc mừng (trang trọng)
- 李賀Li He (790-816), nhà thơ đời Đường
- 滋賀tỉnh Shiga ở miền trung Nhật Bản