字義Nghĩa
chúc mừngmáy dịch
HèHẠ
- 1.họ [He4]
hèHẠ
- 1.chúc mừng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
贺 奉送礼物表示庆祝 贺,以礼相奉庆也。--《说文》 不然,则重币帛,以贺其福而吊其凶。--《左传·襄公二十八年》 受天之祜,四方来贺。--《诗·大雅·下武》 叔向贺之。--《国语·晋语》 是以贺。 何贺之有。 人皆贺之。--《淮南子·人间训》 又如贺敬(贺礼);贺吊往还(庆贺吊唁往来应酬);贺冬(庆祝冬至节);贺厦(庆祝大厦落成) 嘉奖;犒劳 今文余一人贺之。--《仪礼·觐礼》 又如贺彩(奖品);贺功(庆功);贺军(犒劳将士);贺酒(表示庆贺的酒宴) 赞许;附和 贺hè庆祝,祝颂,道喜庆~。祝~。恭~。~电。~新年。~功酒。~喜宴。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Họ — Thêm vào tài sản của người khác; 贝
組詞Từ chứa chữ này
- 贺卡thiệp chúc mừng
- 贺信thư hoặc tin nhắn chúc mừng
- 贺电điện mừng
- 贺函thư chúc mừng
- 贺喜chúc mừng
- 贺客khách (đến dự đám cưới, v.v.)
- 贺州thành phố cấp địa khu Hạc Châu ở Quảng Tây
- 贺年xem 賀歲|贺岁[he4 sui4]
- 贺朝He Chao (nhà thơ hoạt động khoảng năm 711), thời nhà Đường
- 贺正chúc Tết vào ngày mùng Một
- 祝贺chúc mừng
- 庆贺chúc mừng
- 恭贺chúc mừng trân trọng
- 敬贺trân trọng chúc mừng (trang trọng)
- 李贺Li He (790-816), nhà thơ đời Đường
- 滋贺tỉnh Shiga ở miền trung Nhật Bản